Từ: 三才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam tài
Gồm: Thiên, Địa, Nhân.
§ Cũng gọi là
tam cực
極.
◇Dịch Kinh 經:
Lập thiên chi đạo viết âm dữ dương, lập địa chi đạo viết nhu dữ cương, lập nhân chi đạo viết nhân dữ nghĩa, kiêm tam tài nhi lưỡng chi, cố Dịch lục hoạch nhi thành quái
陽, 剛, 義, , 卦 (Thuyết quái 卦).Chỉ ba vị tài tử cùng có danh tiếng một thời: (1) Đời Tấn:
Phan Thao
滔,
Lưu Dư
輿 và
Bùi Mạc
邈. (2) Đời Bắc Tề:
Ngụy Thu
收,
Ôn Tử Thăng
昇 và
Hình Tử Tài
.

Nghĩa của 三才 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāncái] tam tài (thiên, địa, nhân)。天、地、人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
三才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三才 Tìm thêm nội dung cho: 三才