Cao su chống va đập cửa

Từ: 本真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本真 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnzhēn] 1. nguồn gốc; căn nguyên; chân tướng。本源;真相;本来面貌。
掩盖本真。
che giấu chân tướng.
2. thành thật; chân thật; thật thà。纯洁真诚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
本真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本真 Tìm thêm nội dung cho: 本真