Chữ 𨪝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨪝, chiết tự chữ KÈN, KỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨪝:

𨪝

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨪝

𨪝

Chiết tự chữ 𨪝

[]

U+028A9D, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨪝

Nghĩa Trung Việt của từ 𨪝



kền, như "mạ kền" (vhn)
kèn, như "cái kèn, thổi kèn" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨪝:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Chữ gần giống 𨪝

Tự hình:

Tự hình chữ 𨪝 Tự hình chữ 𨪝 Tự hình chữ 𨪝 Tự hình chữ 𨪝

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨪝

kiềng𨪝:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
kèn𨪝:cái kèn, thổi kèn
kền𨪝:mạ kền
𨪝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨪝 Tìm thêm nội dung cho: 𨪝