Từ: sài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ sài:

侪 sài茈 sài柴 sài, trại豺 sài喍 sài龇 thử, sài儕 sài齜 thử, sài

Đây là các chữ cấu thành từ này: sài

sài [sài]

U+4FAA, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儕;
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;

sài

Nghĩa Trung Việt của từ 侪

Giản thể của chữ
sài, như "sơ sài" (gdhn)

Nghĩa của 侪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SÀI
người cùng lứa。同辈;同类的人。
吾侪 。
bọn ta; chúng ta.
侪 辈。
bạn cùng lứa.
Từ ghép:
侪辈

Chữ gần giống với 侪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侪

,

Chữ gần giống 侪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侪 Tự hình chữ 侪 Tự hình chữ 侪 Tự hình chữ 侪

sài [sài]

U+8308, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, chai2, ci2, ci3;
Việt bính: caai4 ci2 ci4 zi2;

sài

Nghĩa Trung Việt của từ 茈

(Danh) Sài hồ tên cây, lá nhỏ và dài, tẽ ra hình kim, mùa hạ mùa thu nở hoa nhỏ vàng, rễ dùng làm thuốc.
§ Cũng viết là sài hồ .
tử, như "tử (cỏ dễ màu tím)" (gdhn)

Nghĩa của 茈 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)。古书上指荸荠。见〖凫茈〗。
[zǐ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TỬ
Tử Hồ Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。茈湖口,地名,在湖南。

Chữ gần giống với 茈:

, , 𦬹, 𦬻, 𦭒, 𦭟, 𦭦, 𦭧, 𦭪,

Chữ gần giống 茈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茈 Tự hình chữ 茈 Tự hình chữ 茈 Tự hình chữ 茈

sài, trại [sài, trại]

U+67F4, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai2, zhai4, zi4;
Việt bính: caai4
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài;

sài, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 柴

(Danh) Củi.
◎Như: sài hỏa
củi để đốt.

(Danh)
Họ Sài.

(Động)
Đốt củi tế trời.
◇Lễ Kí : Sài vu thượng đế (Đại truyện ) Đốt củi tế thượng đế.

(Động)
Dùng củi che, che chở, bảo hộ.
◇Hoài Nam Tử : Sài Cơ Tử chi môn (Đạo ứng ) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.

(Tính)
Làm bằng củi.
◇Nguyễn Trãi : Sài môn trú tảo tịnh âm âm (Tức hứng ) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.Một âm là trại.

(Danh)

§ Thông trại .

sài, như "sơ sài; sài thảo (củi)" (vhn)
thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
thài, như "rau thài lài" (btcn)
thày, như "thày giáo" (btcn)
sầy, như "sầy da" (gdhn)
xầy, như "giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)" (gdhn)

Nghĩa của 柴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机

Chữ gần giống với 柴:

,

Chữ gần giống 柴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴

sài [sài]

U+8C7A, tổng 10 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;

sài

Nghĩa Trung Việt của từ 豺

(Danh) Chó sói, tính rất tàn ác.
◇Nguyễn Du
: Ngư long bất thực, sài hổ thực (Phản chiêu hồn ) Cá rồng không ăn, sói hùm cũng nuốt.
sài, như "sài lang" (vhn)

Nghĩa của 豺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chái]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
con sói。哺乳动物,形状象狼而小,耳朵比狼的短而圆。贪食,残暴,常成群围攻牛、羊等家畜。也叫豺狗。
Từ ghép:
豺狼

Chữ gần giống với 豺:

, , ,

Dị thể chữ 豺

,

Chữ gần giống 豺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豺 Tự hình chữ 豺 Tự hình chữ 豺 Tự hình chữ 豺

sài [sài]

U+558D, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;

sài

Nghĩa Trung Việt của từ 喍

(Động) Nhai sài : xem nhai .

rầy, như "rầy rà" (vhn)
xài, như "ăn xài, tiêu xại; xơ xài" (gdhn)
xời, như "xời ơi! (tiếng la nhẹ tó ra không đồng ý)" (gdhn)

Chữ gần giống với 喍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 喍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喍 Tự hình chữ 喍 Tự hình chữ 喍 Tự hình chữ 喍

thử, sài [thử, sài]

U+9F87, tổng 14 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 齜;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

thử, sài

Nghĩa Trung Việt của từ 龇

Giản thể của .
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (呲、齜)
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴

[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。

Chữ gần giống với 龇:

, ,

Dị thể chữ 龇

,

Chữ gần giống 龇

, , , , 齿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇 Tự hình chữ 龇

sài [sài]

U+5115, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;

sài

Nghĩa Trung Việt của từ 儕

(Danh) Bọn, cùng bọn, đồng bối.
◎Như: ngô sài
bọn chúng ta.
◇Liêu trai chí dị : Ngô sài đa bần, cố thường thiết thì đa , (Cổ nhi ) Bọn mình phần nhiều nghèo, cho nên thường ăn trộm.

(Động)
Ngang bằng, tương đương.
◇Hồng Lâu Mộng : Sanh sài lan huệ, tử hạt phù dung , (Đệ thất thập bát hồi) Sống thì ngang bằng lan huệ, chết cai quản phù dung.

(Động)
Kết đôi.
◇Hán Thư : Sài nam nữ (Dương Hùng truyện thượng ) Kết đôi trai gái.
sài, như "sơ sài" (gdhn)

Chữ gần giống với 儕:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Dị thể chữ 儕

,

Chữ gần giống 儕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儕 Tự hình chữ 儕 Tự hình chữ 儕 Tự hình chữ 儕

thử, sài [thử, sài]

U+9F5C, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;

thử, sài

Nghĩa Trung Việt của từ 齜

(Động) Nghiến răng.
◎Như: thử nha liệt chủy
: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.

(Động)
Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齜:

,

Dị thể chữ 齜

,

Chữ gần giống 齜

訿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜

Dịch sài sang tiếng Trung hiện đại:

小儿各种慢性病之泛称。
《柴火。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sài

sài:sơ sài
sài:sơ sài
sài:sơ sài
sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sài:bệnh sài
sài:sài lang
sài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sài Tìm thêm nội dung cho: sài