Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ sài:
侪 sài • 茈 sài • 柴 sài, trại • 豺 sài • 喍 sài • 龇 thử, sài • 儕 sài • 齜 thử, sài
Đây là các chữ cấu thành từ này: sài
Biến thể phồn thể: 儕;
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
侪 sài
sài, như "sơ sài" (gdhn)
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
侪 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 侪
Giản thể của chữ 儕sài, như "sơ sài" (gdhn)
Nghĩa của 侪 trong tiếng Trung hiện đại:
[chái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SÀI
người cùng lứa。同辈;同类的人。
吾侪 。
bọn ta; chúng ta.
侪 辈。
bạn cùng lứa.
Từ ghép:
侪辈
Số nét: 8
Hán Việt: SÀI
người cùng lứa。同辈;同类的人。
吾侪 。
bọn ta; chúng ta.
侪 辈。
bạn cùng lứa.
Từ ghép:
侪辈
Chữ gần giống với 侪:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侪
儕,
Tự hình:

Pinyin: zi3, chai2, ci2, ci3;
Việt bính: caai4 ci2 ci4 zi2;
茈 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 茈
(Danh) Sài hồ 茈胡 tên cây, lá nhỏ và dài, tẽ ra hình kim, mùa hạ mùa thu nở hoa nhỏ vàng, rễ dùng làm thuốc.§ Cũng viết là sài hồ 柴胡.
tử, như "tử (cỏ dễ màu tím)" (gdhn)
Nghĩa của 茈 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)。古书上指荸荠。见〖凫茈〗。
[zǐ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TỬ
Tử Hồ Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。茈湖口,地名,在湖南。
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)。古书上指荸荠。见〖凫茈〗。
[zǐ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TỬ
Tử Hồ Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。茈湖口,地名,在湖南。
Tự hình:

Pinyin: chai2, zhai4, zi4;
Việt bính: caai4
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài;
柴 sài, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 柴
(Danh) Củi.◎Như: sài hỏa 柴火 củi để đốt.
(Danh) Họ Sài.
(Động) Đốt củi tế trời.
◇Lễ Kí 禮記: Sài vu thượng đế 柴于上帝 (Đại truyện 大傳) Đốt củi tế thượng đế.
(Động) Dùng củi che, che chở, bảo hộ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Sài Cơ Tử chi môn 柴箕子之門 (Đạo ứng 道應) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.
(Tính) Làm bằng củi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sài môn trú tảo tịnh âm âm 柴門晝掃凈陰陰 (Tức hứng 即興) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.Một âm là trại.
(Danh)
§ Thông trại 寨.
sài, như "sơ sài; sài thảo (củi)" (vhn)
thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
thài, như "rau thài lài" (btcn)
thày, như "thày giáo" (btcn)
sầy, như "sầy da" (gdhn)
xầy, như "giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)" (gdhn)
Nghĩa của 柴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机
Chữ gần giống với 柴:
柴,Tự hình:

Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
豺 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 豺
(Danh) Chó sói, tính rất tàn ác.◇Nguyễn Du 阮攸: Ngư long bất thực, sài hổ thực 魚龍不食豺虎食 (Phản chiêu hồn 反招魂) Cá rồng không ăn, sói hùm cũng nuốt.
sài, như "sài lang" (vhn)
Nghĩa của 豺 trong tiếng Trung hiện đại:
[chái]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
con sói。哺乳动物,形状象狼而小,耳朵比狼的短而圆。贪食,残暴,常成群围攻牛、羊等家畜。也叫豺狗。
Từ ghép:
豺狼
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
con sói。哺乳动物,形状象狼而小,耳朵比狼的短而圆。贪食,残暴,常成群围攻牛、羊等家畜。也叫豺狗。
Từ ghép:
豺狼
Dị thể chữ 豺
犲,
Tự hình:

Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
喍 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 喍
(Động) Nhai sài 啀喍: xem nhai 啀.rầy, như "rầy rà" (vhn)
xài, như "ăn xài, tiêu xại; xơ xài" (gdhn)
xời, như "xời ơi! (tiếng la nhẹ tó ra không đồng ý)" (gdhn)
Chữ gần giống với 喍:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齜;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
龇 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 龇
Giản thể của 齜.thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (呲、齜)
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
[zī]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 23
Hán Việt: THỬ
nhe răng; nhăn răng。露(牙)。
龇着牙
nhăn răng
龇牙咧嘴
nhe răng trợn mắt
Từ ghép:
龇牙咧嘴
口
[cī]
xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(~儿)。申斥;斥责。
Dị thể chữ 龇
齜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 侪;
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
儕 sài
◎Như: ngô sài 吾儕 bọn chúng ta.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngô sài đa bần, cố thường thiết thì đa 吾儕多貧, 故常竊時多 (Cổ nhi 賈兒) Bọn mình phần nhiều nghèo, cho nên thường ăn trộm.
(Động) Ngang bằng, tương đương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sanh sài lan huệ, tử hạt phù dung 生儕蘭蕙, 死轄芙蓉 (Đệ thất thập bát hồi) Sống thì ngang bằng lan huệ, chết cai quản phù dung.
(Động) Kết đôi.
◇Hán Thư 漢書: Sài nam nữ 儕男女 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Kết đôi trai gái.
sài, như "sơ sài" (gdhn)
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
儕 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 儕
(Danh) Bọn, cùng bọn, đồng bối.◎Như: ngô sài 吾儕 bọn chúng ta.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngô sài đa bần, cố thường thiết thì đa 吾儕多貧, 故常竊時多 (Cổ nhi 賈兒) Bọn mình phần nhiều nghèo, cho nên thường ăn trộm.
(Động) Ngang bằng, tương đương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sanh sài lan huệ, tử hạt phù dung 生儕蘭蕙, 死轄芙蓉 (Đệ thất thập bát hồi) Sống thì ngang bằng lan huệ, chết cai quản phù dung.
(Động) Kết đôi.
◇Hán Thư 漢書: Sài nam nữ 儕男女 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Kết đôi trai gái.
sài, như "sơ sài" (gdhn)
Dị thể chữ 儕
侪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 龇;
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 齜
(Động) Nghiến răng.◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齜:
齜,Dị thể chữ 齜
龇,
Tự hình:

Dịch sài sang tiếng Trung hiện đại:
小儿各种慢性病之泛称。柴 《柴火。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sài
| sài | 侪: | sơ sài |
| sài | 偨: | sơ sài |
| sài | 儕: | sơ sài |
| sài | 柴: | sơ sài; sài thảo (củi) |
| sài | 㾹: | bệnh sài |
| sài | 豺: | sài lang |

Tìm hình ảnh cho: sài Tìm thêm nội dung cho: sài
