Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dãi trong tiếng Việt:
["- 1 d. Nước dãi (nói tắt). Mồm miệng đầy dãi. Thèm nhỏ dãi (thèm quá).","- 2 đg. (kết hợp hạn chế). Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào. Dãi vải. Dãi nắng."]Dịch dãi sang tiếng Trung hiện đại:
津液。曝露。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi
| dãi | 代: | |
| dãi | : | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𢚵: | dãi bầy; dễ dãi |
| dãi | 汜: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𣹘: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𪶩: | |
| dãi | 𤉒: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 𤋵: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 舄: | dãi dầu; dãi nắng |

Tìm hình ảnh cho: dãi Tìm thêm nội dung cho: dãi
