Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dãi

Nghĩa dãi trong tiếng Việt:

["- 1 d. Nước dãi (nói tắt). Mồm miệng đầy dãi. Thèm nhỏ dãi (thèm quá).","- 2 đg. (kết hợp hạn chế). Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào. Dãi vải. Dãi nắng."]

Dịch dãi sang tiếng Trung hiện đại:

津液。
曝露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi

dãi: 
dãi󰂁:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𢚵:dãi bầy; dễ dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𣹘:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𪶩: 
dãi𤉒:dãi dầu; dãi nắng
dãi𤋵:dãi dầu; dãi nắng
dãi:dãi dầu; dãi nắng
dãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dãi Tìm thêm nội dung cho: dãi