Từ: 重孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 孙

Nghĩa của 重孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngsūn] 口
chắt trai。孙子的儿子。也叫重孙子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn孙:cháu đích tôn
重孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重孙 Tìm thêm nội dung cho: 重孙