Cao su chống va đập cửa

Từ: 打边鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打边鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打边鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbiāngǔ] đứng ngoài cổ vũ; đứng ngoài hò hét。敲边鼓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
打边鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打边鼓 Tìm thêm nội dung cho: 打边鼓