Từ: 磨穿铁砚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨穿铁砚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 磨穿铁砚 trong tiếng Trung hiện đại:

[móchuāntiěyàn] Hán Việt: MA XUYÊN THIẾT NGHIÊN
mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功读书,持久不懈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砚

nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
磨穿铁砚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨穿铁砚 Tìm thêm nội dung cho: 磨穿铁砚