Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 磨穿铁砚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨穿铁砚:
Nghĩa của 磨穿铁砚 trong tiếng Trung hiện đại:
[móchuāntiěyàn] Hán Việt: MA XUYÊN THIẾT NGHIÊN
mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功读书,持久不懈。
mài thủng nghiên mực (ví với việc học hành chăm chỉ, công phu)。比喻用功读书,持久不懈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砚
| nghiễn | 砚: | nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực) |

Tìm hình ảnh cho: 磨穿铁砚 Tìm thêm nội dung cho: 磨穿铁砚
