Cao su chống va đập cửa

Từ: 钟馗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟馗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟馗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngkuí] Thần Chung Quỳ (vị thần có thể đánh quỷ trong truyền thuyết, dân gian xưa thường treo ảnh của Thần, cho rằng có thể trừ được tà ma.)。传说中能打鬼的神,旧时民间常挂钟馗的像,认为可以驱除邪崇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馗

quỳ:quỳ (đại lộ đi suốt)
钟馗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟馗 Tìm thêm nội dung cho: 钟馗