Từ: vận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ vận:
Pinyin: jun1, yun4;
Việt bính: gwan1 kwan1 wan6
1. [不均] bất quân 2. [貧富不均] bần phú bất quân 3. [平均] bình quân;
均 quân, vận
Nghĩa Trung Việt của từ 均
(Tính) Đều, không hơn không kém.◎Như: bình quân 平均 đồng đều, bần phú bất quân 貧富不均 nghèo giàu không đều, thế quân lực địch 勢均力敵 thế lực ngang nhau.
(Phó) Công bình, bằng nhau.
◎Như: quân phân 均分 chia đều, quân than 均攤 phân phối đồng đều.
(Phó) Cùng, tất cả.
◎Như: lợi ích quân chiêm 利益均霑 ích lợi cùng hưởng, lão thiểu quân an 老少均安 già trẻ cùng yên ổn, quân dĩ thoát kiểm 均已脫臉 tất cả đã thoát khỏi nguy hiểm.
(Động) Điều hòa, điều tiết.
(Danh) Khuôn đóng gạch ngói.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, 2500 thạch 石 là một quân 均.
(Danh) Một nhạc khí ngày xưa.Một âm là vận.
(Danh)
§ Thông vận 韻.
quân, như "quân bình" (vhn)
Nghĩa của 均 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
1. bằng; đều; đồng đều。均匀。
平均。
bình quân.
均摊。
rải bằng.
分得不均。
phân chia không đều; ăn không đồng, chia không đủ.
2. đều; toàn。都;全。
老幼均安。
tất cả già trẻ đều khoẻ mạnh.
各项工作均已布置就绪。
mọi việc đã được bố trí xong xuôi.
Ghi chú: 又同"韵"yùn。
Từ ghép:
均等 ; 均衡 ; 均衡论 ; 均势 ; 均匀
Chữ gần giống với 均:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
运 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 运
Giản thể của chữ 運.vận, như "vận hành, vận động; vận dụng" (gdhn)
Nghĩa của 运 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VẬN
1. vận động; chuyển động。运动1.。
运行
vận hành
2. vận tải; vận chuyển; chuyên chở。搬运;运输。
运货
vận chuyển hàng hoá
客运
chuyên chở hành khách
水运
vận tải đường thuỷ
空运
vận tải đường không
这批货运到哪儿去?
lô hàng này chuyển đến nơi nào?
3. vận dụng。运用。
运笔
vận dụng ngòi bút
运思
vận dụng tư tưởng
4. vận mệnh; số phận。运气。
幸运
vận may
好运
số đỏ; vận đỏ
5. họ Vận。姓。
Từ ghép:
运笔 ; 运筹 ; 运筹帷幄 ; 运筹学 ; 运单 ; 运道 ; 运动 ; 运动 ; 运动场 ; 运动会 ; 运动健将 ; 运动量 ; 运动神经 ; 运动学 ; 运动员 ; 运动战 ; 运费 ; 运河 ; 运脚 ; 运斤成风 ; 运力 ; 运气 ; 运气 ; 运输 ; 运输机 ; 运输舰 ; 运思 ; 运送 ; 运算 ; 运算器 ; 运销 ; 运行 ; 运营 ; 运用 ; 运载 ; 运载火箭 ; 运转 ; 运作
Dị thể chữ 运
運,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
郓 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 郓
Giản thể của chữ 鄆.Nghĩa của 郓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: VẬN
1. Vận Thành (địa danh, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。郓城,地名,在山东。
2. họ Vận。姓。
Dị thể chữ 郓
鄆,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
鄆 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 鄆
(Danh) Tên một ấp của nước Lỗ 魯 đời xưa, thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông bây giờ.(Danh) Họ Vận.
Dị thể chữ 鄆
郓,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6
1. [厄運] ách vận 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [機運] cơ vận 4. [轉運] chuyển vận 5. [命運] mệnh vận 6. [運動學] vận động học 7. [運動場] vận động trường;
運 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 運
(Động) Di động, chuyển động, xoay vần.◎Như: vận chuyển 運轉 chuyển động, vận hành 運行 di chuyển, nhật nguyệt vận hành 日月運行 mặt trời mặt trăng xoay vần.
(Động) Huy động, vung.
◇Trang Tử 莊子: Tượng Thạch vận cân thành phong, thính nhi trác chi 匠石運斤成風, 聽而斲之 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Phó Thạch vung búa thành gió, nghe tiếng mà đẽo.
(Động) Chuyên chở, chở đi.
◎Như: vận hóa 運貨 chuyên chở hàng hóa.
(Động) Sử dụng, dùng tới.
◎Như: vận tư 運思 suy nghĩ, cấu tứ, vận bút 運筆 nguẫy bút, cầm bút viết, vận trù 運籌 toan tính, trù hoạch.
◇Sử Kí 史記: Phù bị kiên chấp duệ, Nghĩa bất như công, tọa nhi vận sách, công bất như Nghĩa 夫被堅執銳, 義不如公; 坐而運策, 公不如義 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Mang áo giáp dày, cầm binh khí sắc thì (Tống) Nghĩa này không bằng ông (chỉ Hạng Vũ), nhưng ngồi để trù tính sách lược thì ông không bằng Nghĩa.
(Danh) Số mệnh, số phận.
◎Như: vận khí 運氣 vận bĩ tắc của người.
(Danh) Bề dọc theo chiều nam bắc.
◇Quốc ngữ 國語: Quảng vận bách lí 廣運百里 (Việt ngữ thượng 越語上) Ngang dọc trăm dặm.
(Danh) Nói tắt của vận động hội 運動會.
◎Như: Á vận 亞運 Á vận hội, Áo vận 奧運 vận động hội thế giới.
(Danh) Họ Vận.
vận, như "vận hành, vận động; vận dụng" (vhn)
nảy, như "nảy mầm" (btcn)
vần, như "xoay vần" (gdhn)
vẩn, như "vẩn đục" (gdhn)
vặn, như "vừa vặn" (gdhn)
vờn, như "chờn vờn" (gdhn)
Dị thể chữ 運
运,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan6;
韵 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 韵
Cũng như vận 韻.Giản thể của chữ 韻.vần, như "vần thơ" (vhn)
vận, như "cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)" (btcn)
Nghĩa của 韵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]
Bộ: 音 - Âm
Số nét: 14
Hán Việt: VẬN, VẦN
1. âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)。好听的声音。
琴韵 悠扬。
tiếng đàn du dương.
2. vần; vận mẫu。韵母。
押韵
hiệp vần
叠韵
điệp vần
韵 文
văn vần
3. thú vị; ý nhị; ý vị。情趣。
风韵
phong độ
韵 味
ý vị hàm súc; ý nhị
韵 致
phong độ và ý vị
4. họ Vận。姓。
Từ ghép:
韵白 ; 韵调 ; 韵腹 ; 韵脚 ; 韵律 ; 韵律体操 ; 韵母 ; 韵目 ; 韵事 ; 韵书 ; 韵头 ; 韵尾 ; 韵味 ; 韵文 ; 韵语 ; 韵致
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan5 wan6
1. [押韻] áp vận 2. [音韻] âm vận 3. [音韻學] âm vận học 4. [步韻] bộ vận 5. [佩文韻府] bội văn vận phủ 6. [賡韻] canh vận 7. [和韻] họa vận, hòa vận;
韻 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 韻
(Danh) Vần.§ Ghi chú: Trong thanh vận học 聲韻學, tiếng gì đọc lên hài hòa với tiếng khác đều gọi là vận.
◎Như: công 公 với không 空 là có vần với nhau, cương 鋼 với khương 康 là có vần với nhau. Sách ghi chép các vần theo từng mục gọi là vận thư 韻書 sách vần.
(Danh) Thanh âm hài hòa.
◎Như: cầm vận du dương 琴韻悠揚 tiếng đàn du dương.
(Danh) Thần thái, phong độ.
◎Như: phong vận do tồn 風韻猶存 phong độ vẫn còn.
(Tính) Phong nhã.
◎Như: vận nhân 韻人 người có cốt cách phong nhã.
vận, như "cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)" (vhn)
vần, như "vần thơ" (btcn)
Tự hình:

Dịch vận sang tiếng Trung hiện đại:
穿着 《衣着; 装束。》运载 《装载和运送。》
命运 《指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。》
音韵 《指汉字字音的声、韵、调。》
风韵; 风雅 《优美的姿态(多用于女子)。也作丰韵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Gới ý 39 câu đối có chữ vận:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: vận Tìm thêm nội dung cho: vận
