Từ: 宏丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónglì] hùng vĩ đẹp đẽ; tráng lệ。宏伟壮丽;富丽。
宏丽的建筑物
vật kiến trúc tráng lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
宏丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏丽 Tìm thêm nội dung cho: 宏丽