Từ: 旗鼓相当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗鼓相当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗鼓相当 trong tiếng Trung hiện đại:

[qígǔxiāngdāng] lực lượng ngang nhau; sức lực ngang nhau; cờ trống tương đương; ngang sức ngang tài。比喻双方力量不相上下。
这两个足球队旗鼓相当,一定有一场精彩的比赛。
hai đội bóng này có lực lượng ngang nhau, nhất định sẽ có một trận đấu hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
旗鼓相当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗鼓相当 Tìm thêm nội dung cho: 旗鼓相当