Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宗法 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōngfǎ] 1. gia tộc; tông pháp。旧时以家族为中心,按血统远近区别亲疏的法则。
宗法制度
chế độ tông pháp
宗法社会
xã hội tông pháp; xã hội gia tộc
2. học thầy; theo thầy。师法;效法。
他的字宗法柳体。
chữ viết của anh ấy học theo lối chữ Liễu.
宗法制度
chế độ tông pháp
宗法社会
xã hội tông pháp; xã hội gia tộc
2. học thầy; theo thầy。师法;效法。
他的字宗法柳体。
chữ viết của anh ấy học theo lối chữ Liễu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 宗法 Tìm thêm nội dung cho: 宗法
