Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 官宦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官宦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官宦 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānhuàn] quan lại; người làm quan。泛指做官的人。
官宦人家
người làm quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
官宦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官宦 Tìm thêm nội dung cho: 官宦