Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惭, chiết tự chữ TÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惭:

惭 tàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惭

Chiết tự chữ tàm bao gồm chữ 心 斩 hoặc 忄 斩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惭 cấu thành từ 2 chữ: 心, 斩
  • tim, tâm, tấm
  • trảm
  • 2. 惭 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 斩
  • tâm
  • trảm
  • tàm [tàm]

    U+60ED, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慚;
    Pinyin: can2;
    Việt bính: caam4;

    tàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 惭

    Giản thể của chữ .
    tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 惭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慙、慚)
    [cán]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÀM
    xấu hổ; mắc cỡ; thẹn。惭愧。
    大言不惭。
    nói khoác không biết xấu hổ
    羞惭。
    hổ thẹn
    自惭形秽。
    tự thẹn kém cỏi không bằng người
    Từ ghép:
    惭愧 ; 惭色 ; 惭颜 ; 惭怍

    Chữ gần giống với 惭:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惭

    ,

    Chữ gần giống 惭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惭 Tự hình chữ 惭 Tự hình chữ 惭 Tự hình chữ 惭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惭

    tàm:tàm (xấu hổ)
    惭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惭 Tìm thêm nội dung cho: 惭