Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惭, chiết tự chữ TÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惭:
惭
Biến thể phồn thể: 慚;
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
惭 tàm
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
惭 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 惭
Giản thể của chữ 慚.tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
Nghĩa của 惭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慙、慚)
[cán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÀM
xấu hổ; mắc cỡ; thẹn。惭愧。
大言不惭。
nói khoác không biết xấu hổ
羞惭。
hổ thẹn
自惭形秽。
tự thẹn kém cỏi không bằng người
Từ ghép:
惭愧 ; 惭色 ; 惭颜 ; 惭怍
[cán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÀM
xấu hổ; mắc cỡ; thẹn。惭愧。
大言不惭。
nói khoác không biết xấu hổ
羞惭。
hổ thẹn
自惭形秽。
tự thẹn kém cỏi không bằng người
Từ ghép:
惭愧 ; 惭色 ; 惭颜 ; 惭怍
Chữ gần giống với 惭:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惭
慚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惭
| tàm | 惭: | tàm (xấu hổ) |

Tìm hình ảnh cho: 惭 Tìm thêm nội dung cho: 惭
