Từ: 定做 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定做:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 做

Nghĩa của 定做 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzuò] làm theo yêu cầu。定制。按照个人的规格制做、安装或改制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố做:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
定做 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定做 Tìm thêm nội dung cho: 定做