Từ: sử quán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sử quán:
sử quán
Cơ quan của triều đình, lo việc biên soạn lịch sử.
Nghĩa sử quán trong tiếng Việt:
["- Cơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến."]Dịch sử quán sang tiếng Trung hiện đại:
史馆。《旧时指编纂国史的机构。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sử
| sử | 使: | sử dụng |
| sử | 史: | sử sách |
| sử | 駛: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
| sử | 驶: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quán
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |
| quán | 串: | quán xuyến |
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |
| quán | 冠: | quán quân |
| quán | 慣: | tập quán |
| quán | 惯: | tập quán |
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 毌: | xâu thành chuỗi |
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
| quán | 𬏸: | |
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |
| quán | 綰: | |
| quán | 缶: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罆: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 脘: | |
| quán | 舘: | quán hàng |
| quán | 貫: | quê quán |
| quán | 贯: | quê quán |
| quán | 鑵: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 館: | quán hàng |
| quán | 馆: | quán hàng |
| quán | 鸛: | quán (con cò) |
| quán | 鹳: | quán (con cò) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sử:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: sử quán Tìm thêm nội dung cho: sử quán
