Từ: do cơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ do cơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: do • cơ

Nghĩa do cơ trong tiếng Việt:

["- Dưỡng Do Cơ, người nước Sở thời Xuân Thu, có tài bắn cung","- Xem Cung quế xuyên dương, Khóc dây cung"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: do

do犹:do dự; Do Thái giáo
do猶:do dự; Do Thái giáo
do由:do đó; nguyên do
do蚰:do diên (con cuốn chiếu)
do鈾:do (chất Uranium)
do铀:do (chất Uranium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

cơ几:cơ hồ; cơ man
cơ剞: 
cơ叽: 
cơ唧:tạp cơ (vải kaki)
cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc
cơ埮:cơ nghiệp
cơ墼: 
cơ奇:đầu cơ
cơ姬:ca cơ (con hát)
cơ幾:cơ hồ; cơ man
cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ機:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
cơ犄:trác tử cơ (góc)
cơ矶:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ磯:cơ (đá dô lên trên nước)
cơ箕:cơ (cái mẹt hốt bụi)
cơ箍:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
cơ綦:cơ nan (rất)
cơ肌:cơ bắp; cơ thể
cơ𦠄:cơ bắp; cơ thể
cơ萁:cơ (dây đậu)
cơ虮:cơ (trứng rận)
cơ蟣:cơ (trứng rận)
cơ讥:cơ tiếu (chê cười)
cơ譏:cơ tiếu (chê cười)
cơ飢:cơ cực, cơ hàn
cơ饥:cơ cực, cơ hàn
cơ饑:cơ cực, cơ hàn

Gới ý 15 câu đối có chữ do:

不惑但從今日始,知天猶得十年來

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

春影已隨殘月去,桂香猶逐好風來

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

臨深履薄言猶在,諭志承歡養未能

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

椿影已隨雲氣散,鵑聲猶帶月光寒

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

獨鶴猶經深夜雪,孤鸞且耐永霄霜

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

do cơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: do cơ Tìm thêm nội dung cho: do cơ