Từ: 大站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大站 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhàn] 1. trạm xe; ga。铁路、公路沿线规模较大、快车和慢车都停靠的车站。
2. trạm xe; trạm lên xuống khách。公共汽车快车、慢车都停靠的上下乘客较多的车站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
大站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大站 Tìm thêm nội dung cho: 大站