Cao su chống va đập cửa

Từ: 大节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大节 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjié] 1. quốc gia đại sự。指有关国家、民族存亡安危的大事。
2. khí tiết; tiết tháo。指临难不苟的节操。
大节凛然
khí tiết lẫm liệt
大节不辱
khí tiết hiên ngang
3. đại cương; đại thể。大纲;大体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
大节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大节 Tìm thêm nội dung cho: 大节