Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定居 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngjū] định cư。在某个地方固定地居住下来。
回国定居
về nước định cư
定居北京
định cư ở Bắc Kinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
定居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定居 Tìm thêm nội dung cho: 定居