Từ: 定音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定音 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyīn] hoà âm; phối âm。弦乐器的调音安排。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
定音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定音 Tìm thêm nội dung cho: 定音