Cao su chống va đập cửa

Từ: 地势图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地势图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地势图 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìshìtú] bản đồ địa hình。地形测量中,用等高线法,有时也用晕渲法、分层设色法或晕滃法着重表示地势起伏形态和水系特征的地图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
地势图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地势图 Tìm thêm nội dung cho: 地势图