Từ: 定罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

định tội
Định hình phạt để xử tội nhân. Thủy Hử truyện 傳:
Tha tố hạ giá bàn tội, Cao thái úy phê ngưỡng định tội, định yêu vấn tha thủ chấp lợi nhận, cố nhập tiết đường, sát hại bổn quan, chẩm chu toàn đắc tha
罪, 罪, 刃, 堂, 官, (Đệ bát hồi) Hắn làm nên tội này, Cao thái úy đã phê định tội, bắt phải hỏi hắn về khoản tay cầm dao sắc, cố ý vào tiết đường để giết bản quan, thì làm thế nào mà chu toàn được cho hắn.

Nghĩa của 定罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzuì] định tội; khép tội; buộc tội。审判机关认定某违法行为符合刑事法律规定的某个罪名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
定罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定罪 Tìm thêm nội dung cho: 定罪