Từ: 定影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 影

Nghĩa của 定影 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyǐng] định ảnh; định hình (trong phim ảnh)。把经过显影的感光材料放入配好的药液里,溶去全部卤化银,只留下银质的影像,并把影像固定下来,不再变化。通常在暗室中进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
定影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定影 Tìm thêm nội dung cho: 定影