Từ: 实权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实权 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíquán] thực quyền。实际的权力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
实权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实权 Tìm thêm nội dung cho: 实权