Từ: 实现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实现 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiàn] thực hiện。使成为事实。
他的理想终于实现了。
lý tưởng của anh ấy cuối cùng đã thực hiện được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
实现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实现 Tìm thêm nội dung cho: 实现