Từ: 实益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实益 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyì] lợi ích thực tế。实在的利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
实益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实益 Tìm thêm nội dung cho: 实益