Từ: 实质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实质 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhì] bản chất; thực chất。本质。
问题的实质。
Thực chất của vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
实质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实质 Tìm thêm nội dung cho: 实质