Nghĩa của 宫刑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngxíng] cung hình; hoạn; thiến (một nhục hình thời xưa)。古代阉割生殖器的残酷肉刑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |

Tìm hình ảnh cho: 宫刑 Tìm thêm nội dung cho: 宫刑
