Từ: 宫刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宫 • 刑

Nghĩa của 宫刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxíng] cung hình; hoạn; thiến (một nhục hình thời xưa)。古代阉割生殖器的残酷肉刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình刑:cực hình, hành hình
宫刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫刑 Tìm thêm nội dung cho: 宫刑