Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸢, chiết tự chữ DIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸢:
鸢
Biến thể phồn thể: 鳶;
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鸢 diên
diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (gdhn)
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鸢 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鸢
Giản thể của chữ 鳶.diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (gdhn)
Nghĩa của 鸢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鳶)
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 14
Hán Việt: DIÊN
diều hâu; con diều hâu。老鹰。
鸢飞鱼跃。
diều bay cá nhảy
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 14
Hán Việt: DIÊN
diều hâu; con diều hâu。老鹰。
鸢飞鱼跃。
diều bay cá nhảy
Dị thể chữ 鸢
鳶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸢
| diên | 鸢: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |

Tìm hình ảnh cho: 鸢 Tìm thêm nội dung cho: 鸢
