Chữ 鸢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸢, chiết tự chữ DIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸢:

鸢 diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸢

Chiết tự chữ diên bao gồm chữ 弋 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸢 cấu thành từ 2 chữ: 弋, 鸟
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • điểu
  • diên [diên]

    U+9E22, tổng 8 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鳶;
    Pinyin: yuan1;
    Việt bính: jyun1;

    diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸢

    Giản thể của chữ .
    diên, như "diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鳶)
    [yuān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 14
    Hán Việt: DIÊN
    diều hâu; con diều hâu。老鹰。
    鸢飞鱼跃。
    diều bay cá nhảy

    Chữ gần giống với 鸢:

    , , ,

    Dị thể chữ 鸢

    ,

    Chữ gần giống 鸢

    , , , , , , , , , 鸿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸢 Tự hình chữ 鸢 Tự hình chữ 鸢 Tự hình chữ 鸢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸢

    diên:diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)
    鸢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸢 Tìm thêm nội dung cho: 鸢