Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 步谈机 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùtánjī] máy bộ đàm (kích thước rất nhỏ, máy thu phát điện thoại vô tuyến dễ mang theo, chỉ gọi được ở cự ly ngắn. Lúc chiến đấu, dùng máy bộ đàm để liên lạc giữa các tiểu đoàn, đại đội, trung đội, tiểu đội)。体积很小、便于携带的无线电话收发机,通话距离不大。作战时,营、连、排、班之间用它来联络。也叫步话机。通称步行机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 步谈机 Tìm thêm nội dung cho: 步谈机
