Cao su chống va đập cửa

Từ: 步谈机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步谈机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步谈机 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùtánjī] máy bộ đàm (kích thước rất nhỏ, máy thu phát điện thoại vô tuyến dễ mang theo, chỉ gọi được ở cự ly ngắn. Lúc chiến đấu, dùng máy bộ đàm để liên lạc giữa các tiểu đoàn, đại đội, trung đội, tiểu đội)。体积很小、便于携带的无线电话收发机,通话距离不大。作战时,营、连、排、班之间用它来联络。也叫步话机。通称步行机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
步谈机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步谈机 Tìm thêm nội dung cho: 步谈机