Từ: 阿媚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿媚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 媚

a mị
A dua nịnh nọt.
◇Cát Hồng 葛洪:
A mị khúc tòng, dĩ thủy tế thủy, quân cử tuy mậu, nhi siểm tiếu tán mĩ
阿媚曲從, 以水濟水, 君舉雖謬, 而諂笑贊美 (Bão phác tử 抱樸子, Thần tiết 臣節).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị媚:mị nương; mị dân
阿媚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿媚 Tìm thêm nội dung cho: 阿媚