bộc cốt
Để lộ hài cốt, chết phơi xương. ◇Chiến quốc sách 戰國策:
Khô phúc chiết di, thủ thân phân li, bộc cốt thảo trạch
刳腹折頤, 首身分離, 暴骨草澤 (Tần sách tứ 秦策四) Bụng bị mổ, mép má bị rạch, đầu thân chia lìa, xương phơi ngoài đồng hoang bên chằm nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 暴骨 Tìm thêm nội dung cho: 暴骨
