dung nạp
Bao dung, tiếp thụ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim ngu ý dục khiển thứ tử cân tùy Quan tướng quân, vị thức khẳng dung nạp phủ?
今愚意欲遣次子跟隨關將軍, 未識肯容納否 (Đệ nhị thập bát hồi) Nay ý tôi muốn cho đứa con thứ theo hầu Quan tướng quân, chưa biết có được dung nạp không?
Nghĩa của 容纳 trong tiếng Trung hiện đại:
这个广场可以容纳十万人。
quảng trường này có thể chứa mười vạn người.
修建了一个可以容纳上千床位的疗养院。
xây dựng một viện điều dưỡng có thể chứa hơn một nghìn giường bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 納
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nép | 納: | khép nép |
| nóp | 納: | nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm) |
| núp | 納: | núp lén |
| nượp | 納: | nườm nượp |
| nạp | 納: | nạp thuế, nạp hàng |
| nấp | 納: | ẩn nấp |
| nầm | 納: | nầm nập |
| nập | 納: | tấp nập |
| nốp | 納: | nốp (túi ngủ) |
| nộp | 納: | nộp vào |
| nớp | 納: | nơm nớp |

Tìm hình ảnh cho: 容納 Tìm thêm nội dung cho: 容納
