Từ: bẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẫm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẫm

Nghĩa bẫm trong tiếng Việt:

  1. Bụ bẫm.
  2. Cày sâu cuốc bẫm.

Dịch bẫm sang tiếng Trung hiện đại:

饕餮 《比喻贪吃的人。》

有利 《有好处; 有帮助。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẫm

bẫm: 
bẫm𦚖:bụ bẫm
bẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẫm Tìm thêm nội dung cho: bẫm