Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宽, chiết tự chữ KHOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽:

宽 khoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宽

Chiết tự chữ khoan bao gồm chữ 宀 草 见 hoặc 宀 艸 见 hoặc 宀 艹 见 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 宽 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 草, 见
  • miên
  • tháu, thảo, xáo
  • hiện, kiến
  • 2. 宽 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 艸, 见
  • miên
  • tháu, thảo
  • hiện, kiến
  • 3. 宽 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 艹, 见
  • miên
  • thảo
  • hiện, kiến
  • khoan [khoan]

    U+5BBD, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 寬;
    Pinyin: kuan1;
    Việt bính: fun1;

    khoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 宽

    Giản thể của chữ .
    khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (gdhn)

    Nghĩa của 宽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (寬)
    [kuān]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHOAN
    1. rộng; bao quát。横的距离大,范围广(跟"窄"相对)。
    这条马路很宽。
    con đường này rất rộng.
    他为集体想得周到,管得宽。
    anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.
    2. độ rộng; chiều rộng。宽度。
    我国国旗的宽是 长的三分之二。
    chiều rộng quốc kỳ nước ta bằng hai phần ba chiều dài.
    3. mở rộng; nhẹ lòng; thư giãn; phát triển; phồng ra。放宽; 使松缓。
    听说孩子已经脱险,心就宽了一半。
    nghe tin con trẻ thoát khỏi nguy hiểm, lòng nhẹ đi một nửa.
    4. rộng rãi; khoan dung; không chặt chẽ。宽 大; 不严厉;不苛求。
    从宽处理。
    xử lý khoan dung.
    5. giàu。宽裕; 宽绰。
    他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
    anh ấy tuy đã giàu hơn trước nhiều nhưng vẫn chú ý tiết kiệm.
    6. họ Khoan。(Kuān)姓。
    Từ ghép:
    宽敞 ; 宽畅 ; 宽绰 ; 宽打窄用 ; 宽大 ; 宽贷 ; 宽待 ; 宽度 ; 宽泛 ; 宽广 ; 宽和 ; 宽宏 ; 宽宏大量 ; 宽洪 ; 宽厚 ; 宽假 ; 宽解 ; 宽旷 ; 宽阔 ; 宽让 ; 宽饶 ; 宽容 ; 宽赦 ; 宽舒 ; 宽恕 ; 宽松 ; 宽慰 ; 宽限 ; 宽心 ; 宽心丸儿 ; 宽衣 ; 宽银幕电影 ; 宽宥 ; 宽余 ; 宽裕 ; 宽窄 ; 宽展 ; 宽纵

    Chữ gần giống với 宽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

    Dị thể chữ 宽

    ,

    Chữ gần giống 宽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宽 Tự hình chữ 宽 Tự hình chữ 宽 Tự hình chữ 宽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

    khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
    宽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宽 Tìm thêm nội dung cho: 宽