Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宽, chiết tự chữ KHOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽:
宽
Biến thể phồn thể: 寬;
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
宽 khoan
khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (gdhn)
Pinyin: kuan1;
Việt bính: fun1;
宽 khoan
Nghĩa Trung Việt của từ 宽
Giản thể của chữ 寬.khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (gdhn)
Nghĩa của 宽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寬)
[kuān]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: KHOAN
1. rộng; bao quát。横的距离大,范围广(跟"窄"相对)。
这条马路很宽。
con đường này rất rộng.
他为集体想得周到,管得宽。
anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.
2. độ rộng; chiều rộng。宽度。
我国国旗的宽是 长的三分之二。
chiều rộng quốc kỳ nước ta bằng hai phần ba chiều dài.
3. mở rộng; nhẹ lòng; thư giãn; phát triển; phồng ra。放宽; 使松缓。
听说孩子已经脱险,心就宽了一半。
nghe tin con trẻ thoát khỏi nguy hiểm, lòng nhẹ đi một nửa.
4. rộng rãi; khoan dung; không chặt chẽ。宽 大; 不严厉;不苛求。
从宽处理。
xử lý khoan dung.
5. giàu。宽裕; 宽绰。
他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
anh ấy tuy đã giàu hơn trước nhiều nhưng vẫn chú ý tiết kiệm.
6. họ Khoan。(Kuān)姓。
Từ ghép:
宽敞 ; 宽畅 ; 宽绰 ; 宽打窄用 ; 宽大 ; 宽贷 ; 宽待 ; 宽度 ; 宽泛 ; 宽广 ; 宽和 ; 宽宏 ; 宽宏大量 ; 宽洪 ; 宽厚 ; 宽假 ; 宽解 ; 宽旷 ; 宽阔 ; 宽让 ; 宽饶 ; 宽容 ; 宽赦 ; 宽舒 ; 宽恕 ; 宽松 ; 宽慰 ; 宽限 ; 宽心 ; 宽心丸儿 ; 宽衣 ; 宽银幕电影 ; 宽宥 ; 宽余 ; 宽裕 ; 宽窄 ; 宽展 ; 宽纵
[kuān]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: KHOAN
1. rộng; bao quát。横的距离大,范围广(跟"窄"相对)。
这条马路很宽。
con đường này rất rộng.
他为集体想得周到,管得宽。
anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.
2. độ rộng; chiều rộng。宽度。
我国国旗的宽是 长的三分之二。
chiều rộng quốc kỳ nước ta bằng hai phần ba chiều dài.
3. mở rộng; nhẹ lòng; thư giãn; phát triển; phồng ra。放宽; 使松缓。
听说孩子已经脱险,心就宽了一半。
nghe tin con trẻ thoát khỏi nguy hiểm, lòng nhẹ đi một nửa.
4. rộng rãi; khoan dung; không chặt chẽ。宽 大; 不严厉;不苛求。
从宽处理。
xử lý khoan dung.
5. giàu。宽裕; 宽绰。
他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
anh ấy tuy đã giàu hơn trước nhiều nhưng vẫn chú ý tiết kiệm.
6. họ Khoan。(Kuān)姓。
Từ ghép:
宽敞 ; 宽畅 ; 宽绰 ; 宽打窄用 ; 宽大 ; 宽贷 ; 宽待 ; 宽度 ; 宽泛 ; 宽广 ; 宽和 ; 宽宏 ; 宽宏大量 ; 宽洪 ; 宽厚 ; 宽假 ; 宽解 ; 宽旷 ; 宽阔 ; 宽让 ; 宽饶 ; 宽容 ; 宽赦 ; 宽舒 ; 宽恕 ; 宽松 ; 宽慰 ; 宽限 ; 宽心 ; 宽心丸儿 ; 宽衣 ; 宽银幕电影 ; 宽宥 ; 宽余 ; 宽裕 ; 宽窄 ; 宽展 ; 宽纵
Dị thể chữ 宽
寬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |

Tìm hình ảnh cho: 宽 Tìm thêm nội dung cho: 宽
