Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sung huyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sung huyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sunghuyết

sung huyết
Bệnh ứ máu.

Nghĩa sung huyết trong tiếng Việt:

["- đg. Ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể. Sung huyết não."]

Dịch sung huyết sang tiếng Trung hiện đại:

充血 《局部的动脉及毛细血管的血量增加、血流加速, 例如消化时的胃肠、运动时的肌肉都有充血现象。》
《(头部)充血。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sung

sung:sung sức
sung:sung sức, sung mãn
sung:sung sướng
sung:sung sướng
sung𣑁:cây sung, quả sung
sung:sung uý (cây ích mẫu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết

huyết:huyết mạch; huyết thống
sung huyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sung huyết Tìm thêm nội dung cho: sung huyết