Từ: 不忠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不忠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất trung
Không trung thành, không hết lòng.
◇Tam Quốc Diễn Nghĩa :
Thực kì lộc nhi sát kì chủ, thị bất trung dã; cư kì thổ nhi hiến kì địa, thị bất nghĩa dã
祿主, 也; 地, 也 (Đệ ngũ thập tam hồi) Ăn lộc của chủ mà lại giết chủ, thế là bất trung; ở đất ấy mà lại dâng đất ấy, thế là bất nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu
不忠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不忠 Tìm thêm nội dung cho: 不忠