Từ: 宿命论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿命论:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿 • 命 • 论

Nghĩa của 宿命论 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùmìnglùn] quan niệm về số mệnh; quan niệm về số kiếp。一种唯心主义理论,认为事物的变化和发展、人的生死和贫富等都由命运或天命预先决定,人是无能为力的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

tú宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận论:luận bàn
宿命论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿命论 Tìm thêm nội dung cho: 宿命论