Từ: nghĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ nghĩ:

拟 nghĩ舣 nghĩ蚁 nghĩ蛾 nga, nghĩ儗 nghĩ螘 nghĩ擬 nghĩ檥 nghĩ艤 nghĩ蟻 nghĩ顗 nghĩ齮 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghĩ

nghĩ [nghĩ]

U+62DF, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擬;
Pinyin: ni3;
Việt bính: ji5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 拟

Giản thể của chữ .

nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)

Nghĩa của 拟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擬)
[nǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ
1. nghĩ ra; đặt ra; thiết kế。设计;起草。
拟了一个计划草案。
nghĩ ra một bản thảo kế hoạch.
2. nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính。打算;想要。
拟于下月前往上海。
dự tính tháng sau sẽ đi Thượng Hải.
3. mô phỏng; bắt chước。模仿。
拟态。
bắt chước thái độ.
模拟。
mô phỏng.
Từ ghép:
拟订 ; 拟定 ; 拟稿 ; 拟古 ; 拟人 ; 拟态 ; 拟议 ; 拟于不伦 ; 拟作

Chữ gần giống với 拟:

, , ,

Dị thể chữ 拟

,

Chữ gần giống 拟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拟 Tự hình chữ 拟 Tự hình chữ 拟 Tự hình chữ 拟

nghĩ [nghĩ]

U+8223, tổng 9 nét, bộ Chu 舟
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 艤;
Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 舣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 舣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (艤)
[yǐ]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ
ghé sát thuyền vào bờ。使船靠岸。

Chữ gần giống với 舣:

, , , , , , 𦨑,

Dị thể chữ 舣

,

Chữ gần giống 舣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舣 Tự hình chữ 舣 Tự hình chữ 舣 Tự hình chữ 舣

nghĩ [nghĩ]

U+8681, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟻;
Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 蚁

Giản thể của chữ .
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)

Nghĩa của 蚁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟻、螘)
[yǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ, NGHỊ
1. kiến; con kiến。昆虫的一科,种类很多,一般体小,呈黑、褐、红等色,触角丝状或棒状,腹部球状,腰部细。营群居生活,分雌蚁、雄蚁、工蚁和兵蚁。雌蚁和雄蚁都有单眼,有翅。工蚁和兵蚁都没有翅,生 殖器官不发达。工蚁担任筑巢、采集食物、抚养幼虫等工作。兵蚁负责守卫。
2. họ Nghị。姓。

Chữ gần giống với 蚁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蚁

, ,

Chữ gần giống 蚁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚁 Tự hình chữ 蚁 Tự hình chữ 蚁 Tự hình chữ 蚁

nga, nghĩ [nga, nghĩ]

U+86FE, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: e2, yi3;
Việt bính: ngai5 ngo4;

nga, nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 蛾

(Danh) Con ngài, bướm ngài.

(Danh)
Gọi tắt của nga mi
mày ngài, chỉ lông mày người đẹp.
◎Như: song nga hai hàng lông mày.
◇Tô Mạn Thù : Ngọc nhân túc kì song nga (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày.
§ Ghi chú: Nga mi cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là .

(Danh)
Sinh vật hình trạng giống như con ngài.
◎Như: mộc nhĩ còn gọi là mộc nga .

(Danh)
Họ Nga.

(Phó)
Chốc lát.
§ Thông nga .Một âm là nghĩ.

(Danh)
Cũng như nghĩ .

ngài, như "con ngài" (vhn)
nga, như "nga tử (con ngài)" (btcn)

Nghĩa của 蛾 trong tiếng Trung hiện đại:

[é]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。
Từ ghép:
蛾眉 ; 蛾子
[yǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: NGHỊ
bướm。同"蚁"。

Chữ gần giống với 蛾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Chữ gần giống 蛾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛾 Tự hình chữ 蛾 Tự hình chữ 蛾 Tự hình chữ 蛾

nghĩ [nghĩ]

U+5117, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni3;
Việt bính: hoi3 ji5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 儗

(Động) Tiếm, vượt quá.
◇Hán Thư
: Nghĩ ư thiên tử (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện ) Vượt quá cả thiên tử.

(Động)
Sánh với, đọ.
§ Thông nghĩ .

(Động)
Phỏng theo, mô phỏng.
◇Lục Du : Cúc hoa hương mãn bả, Liêu đắc nghĩ Đào Tiềm 滿, (Thu vãn tuế đăng hí tác ) Hương hoa cúc vốc đầy, Hãy bắt chước Đào Tiềm.

nghì, như "nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)

Nghĩa của 儗 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐ]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 16
Hán Việt:
nghĩ; nghĩ ra。同"拟"。

Chữ gần giống với 儗:

, , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

Chữ gần giống 儗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儗 Tự hình chữ 儗 Tự hình chữ 儗 Tự hình chữ 儗

nghĩ [nghĩ]

U+8798, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 螘

Nguyên là chữ nghĩ .
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 螘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 螘

, 𰲹,

Chữ gần giống 螘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螘 Tự hình chữ 螘 Tự hình chữ 螘 Tự hình chữ 螘

nghĩ [nghĩ]

U+64EC, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni3;
Việt bính: ji4 ji5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 擬

(Động) Ước lượng, suy tính, cân nhắc.
◇Dịch Kinh
: Nghĩ chi nhi hậu ngôn, nghị chi nhi hậu động , (Hệ từ thượng ) Cân nhắc rồi mới nói, bàn xét rồi mới hành động.

(Động)
Phỏng theo, mô phỏng, bắt chước.
◎Như: nghĩ cổ phỏng theo lối cổ.
◇Hồng Lâu Mộng : Nghĩ "Xuân giang hoa nguyệt dạ" chi cách, nãi danh kì từ viết "Thu song phong vũ tịch" "", "" (Đệ tứ thập ngũ hồi) Phỏng theo cách của bài "Xuân giang hoa nguyệt dạ", nên đặt tên cho bài từ là "Thu song phong vũ tịch".

(Động)
Dự định, liệu tính.
◇Lí Thanh Chiếu : Văn thuyết Song Khê xuân thượng hảo, dã nghĩ phiếm khinh chu , (Phong trụ trần hương hoa dĩ tận từ ) Nghe nói Song Khê xuân rất đẹp, cũng định bơi thuyền nhẹ lãng du.

(Động)
Sánh với, đọ với.
◇Tuân Tử : Ngôn dĩ chi quang mĩ, nghĩ ư Thuấn Vũ , (Bất cẩu ) Lời tươi sáng đẹp đẽ, sánh được với vua Thuấn vua Vũ.

(Động)
Khởi thảo, biên chép.
◎Như: thảo nghĩ phác thảo.
◇Tỉnh thế hằng ngôn : Na Bạch Thị bả tâm trung chi sự, nghĩ thành ca khúc , (Độc cô sanh quy đồ nháo mộng ) Bạch Thị đem nỗi lòng viết thành ca khúc.

nghĩ, như "suy nghĩ" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (btcn)

Chữ gần giống với 擬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擬

,

Chữ gần giống 擬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擬 Tự hình chữ 擬 Tự hình chữ 擬 Tự hình chữ 擬

nghĩ [nghĩ]

U+6AA5, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 檥

(Động) Dừng thuyền cập bờ.
§ Cũng như nghĩ
.
◇Sử Kí : Hạng Vương nãi dục đông độ Ô Giang. Ô Giang đình trường nghĩ thuyền đãi . (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương toan qua sông Ô Giang để rút về đông. Người đình trưởng Ô Giang cắm thuyền đợi.

Nghĩa của 檥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 17
Hán Việt:
sào; cọc。立木。

Chữ gần giống với 檥:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Dị thể chữ 檥

𭩚,

Chữ gần giống 檥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檥 Tự hình chữ 檥 Tự hình chữ 檥 Tự hình chữ 檥

nghĩ [nghĩ]

U+8264, tổng 19 nét, bộ Chu 舟
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 艤

(Động) Đưa thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền.
◇Nguyễn Trãi
: Tây tân sơ nghĩ trạo, Phong cảnh tiện giang hồ 西, 便 (Giang hành ) Bến tây vừa ghé mái chèo, Phong cảnh đã mang vẻ giang hồ.

ghé, như "thuyền ghé bến" (vhn)
nghi, như "nghi ngút" (btcn)
nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (btcn)

Chữ gần giống với 艤:

, , , 𦪨,

Dị thể chữ 艤

,

Chữ gần giống 艤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艤 Tự hình chữ 艤 Tự hình chữ 艤 Tự hình chữ 艤

nghĩ [nghĩ]

U+87FB, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi3, ji3;
Việt bính: ngai5
1. [白蟻] bạch nghĩ;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 蟻

(Danh) Con kiến.

(Danh)
Bạch nghĩ
con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
◇Nguyễn Du : Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa (Tạp ngâm ) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?

(Danh)
Bọt, tăm rượu.
◎Như: phù nghĩ tăm rượu.

(Danh)
Họ Nghĩ.

(Tính)
Nhỏ, bé, nhỏ mọn.
◎Như: nghĩ mệnh tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).

(Phó)
Nhiều, đông.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục , , (Thế thuyết tân ngữ , Thức giám ) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Dị thể chữ 蟻

, ,

Chữ gần giống 蟻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟻 Tự hình chữ 蟻 Tự hình chữ 蟻 Tự hình chữ 蟻

nghĩ [nghĩ]

U+9857, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 顗

(Tính) Yên tĩnh.

(Tính)
Trang trọng, cẩn thận.

Nghĩa của 顗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: NGHỈ
yên tĩnh (thời xưa thường dùng làm tên người.)。安静(古时多用于人名)。

Chữ gần giống với 顗:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顗

𫖮,

Chữ gần giống 顗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顗 Tự hình chữ 顗 Tự hình chữ 顗 Tự hình chữ 顗

nghĩ [nghĩ]

U+9F6E, tổng 23 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ji2;

nghĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 齮

(Động) Cắn, gặm.
◎Như: nghĩ hột
nhai nghiến.

(Động)
Xâm phạm.
◇Tiết Phúc Thành : Nghĩ ngã hải cương (Chiết đông trù phòng lục , Tự ) Xâm phạm hải phận của ta.

(Động)
Công kích, hủy báng.

Nghĩa của 齮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 25
Hán Việt: Ỷ
cắn; gặm。咬。
齮 龁
cắn; gặm
Từ ghép:
齮齕

Chữ gần giống với 齮:

, , , , , , 𪘲, 𪘵,

Dị thể chữ 齮

𬺈,

Chữ gần giống 齮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齮 Tự hình chữ 齮 Tự hình chữ 齮 Tự hình chữ 齮

Dịch nghĩ sang tiếng Trung hiện đại:

《打算; 想要。》
思; 愐; 想 《思考; 开动脑筋; 思索。》
想念 《对景仰的人、离别的人或环境不能忘怀, 希望见到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ

nghĩ𠉝:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𪫢:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𱞦:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢣂:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢪀:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ

Gới ý 15 câu đối có chữ nghĩ:

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

nghĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghĩ Tìm thêm nội dung cho: nghĩ