Từ: nghĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ nghĩ:
Pinyin: ni3;
Việt bính: ji5;
拟 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 拟
Giản thể của chữ 擬.nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Nghĩa của 拟 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ
1. nghĩ ra; đặt ra; thiết kế。设计;起草。
拟了一个计划草案。
nghĩ ra một bản thảo kế hoạch.
2. nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính。打算;想要。
拟于下月前往上海。
dự tính tháng sau sẽ đi Thượng Hải.
3. mô phỏng; bắt chước。模仿。
拟态。
bắt chước thái độ.
模拟。
mô phỏng.
Từ ghép:
拟订 ; 拟定 ; 拟稿 ; 拟古 ; 拟人 ; 拟态 ; 拟议 ; 拟于不伦 ; 拟作
Dị thể chữ 拟
擬,
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
舣 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 舣
Giản thể của chữ 艤.Nghĩa của 舣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ
ghé sát thuyền vào bờ。使船靠岸。
Dị thể chữ 舣
艤,
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
蚁 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蚁
Giản thể của chữ 蟻.nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Nghĩa của 蚁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ, NGHỊ
1. kiến; con kiến。昆虫的一科,种类很多,一般体小,呈黑、褐、红等色,触角丝状或棒状,腹部球状,腰部细。营群居生活,分雌蚁、雄蚁、工蚁和兵蚁。雌蚁和雄蚁都有单眼,有翅。工蚁和兵蚁都没有翅,生 殖器官不发达。工蚁担任筑巢、采集食物、抚养幼虫等工作。兵蚁负责守卫。
2. họ Nghị。姓。
Tự hình:

Pinyin: e2, yi3;
Việt bính: ngai5 ngo4;
蛾 nga, nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蛾
(Danh) Con ngài, bướm ngài.(Danh) Gọi tắt của nga mi 蛾眉 mày ngài, chỉ lông mày người đẹp.
◎Như: song nga 雙蛾 hai hàng lông mày.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngọc nhân túc kì song nga 玉人蹙其雙蛾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày.
§ Ghi chú: Nga mi 蛾眉 cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là 娥眉.
(Danh) Sinh vật hình trạng giống như con ngài.
◎Như: mộc nhĩ còn gọi là mộc nga 木蛾.
(Danh) Họ Nga.
(Phó) Chốc lát.
§ Thông nga 俄.Một âm là nghĩ.
(Danh) Cũng như nghĩ 蟻.
ngài, như "con ngài" (vhn)
nga, như "nga tử (con ngài)" (btcn)
Nghĩa của 蛾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。
Từ ghép:
蛾眉 ; 蛾子
[yǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: NGHỊ
bướm。同"蚁"。
Chữ gần giống với 蛾:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: ni3;
Việt bính: hoi3 ji5;
儗 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 儗
(Động) Tiếm, vượt quá.◇Hán Thư 漢書: Nghĩ ư thiên tử 於是天子意梁 (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện 梁孝王劉武傳) Vượt quá cả thiên tử.
(Động) Sánh với, đọ.
§ Thông nghĩ 擬.
(Động) Phỏng theo, mô phỏng.
◇Lục Du 陸游: Cúc hoa hương mãn bả, Liêu đắc nghĩ Đào Tiềm 菊花香滿把, 聊得儗陶潛 (Thu vãn tuế đăng hí tác 秋晚歲登戲作) Hương hoa cúc vốc đầy, Hãy bắt chước Đào Tiềm.
nghì, như "nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
Nghĩa của 儗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
nghĩ; nghĩ ra。同"拟"。
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
螘 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 螘
Nguyên là chữ nghĩ 蟻.nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 螘:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Pinyin: ni3;
Việt bính: ji4 ji5;
擬 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 擬
(Động) Ước lượng, suy tính, cân nhắc.◇Dịch Kinh 易經: Nghĩ chi nhi hậu ngôn, nghị chi nhi hậu động 擬之而後言, 議之而後動 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cân nhắc rồi mới nói, bàn xét rồi mới hành động.
(Động) Phỏng theo, mô phỏng, bắt chước.
◎Như: nghĩ cổ 擬古 phỏng theo lối cổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nghĩ "Xuân giang hoa nguyệt dạ" chi cách, nãi danh kì từ viết "Thu song phong vũ tịch" 擬"春江花月夜"之格, 乃名其詞曰"秋窗風雨夕" (Đệ tứ thập ngũ hồi) Phỏng theo cách của bài "Xuân giang hoa nguyệt dạ", nên đặt tên cho bài từ là "Thu song phong vũ tịch".
(Động) Dự định, liệu tính.
◇Lí Thanh Chiếu 李清照: Văn thuyết Song Khê xuân thượng hảo, dã nghĩ phiếm khinh chu 聞說雙溪春尚好, 也擬泛輕舟 (Phong trụ trần hương hoa dĩ tận từ 風住塵香花已盡詞) Nghe nói Song Khê xuân rất đẹp, cũng định bơi thuyền nhẹ lãng du.
(Động) Sánh với, đọ với.
◇Tuân Tử 荀子: Ngôn dĩ chi quang mĩ, nghĩ ư Thuấn Vũ 言已之光美, 擬於舜禹 (Bất cẩu 不苟) Lời tươi sáng đẹp đẽ, sánh được với vua Thuấn vua Vũ.
(Động) Khởi thảo, biên chép.
◎Như: thảo nghĩ 草擬 phác thảo.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Na Bạch Thị bả tâm trung chi sự, nghĩ thành ca khúc 那白氏把心中之事, 擬成歌曲 (Độc cô sanh quy đồ nháo mộng 獨孤生歸途鬧夢) Bạch Thị đem nỗi lòng viết thành ca khúc.
nghĩ, như "suy nghĩ" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (btcn)
Chữ gần giống với 擬:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擬
拟,
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
檥 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 檥
(Động) Dừng thuyền cập bờ.§ Cũng như nghĩ 艤.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương nãi dục đông độ Ô Giang. Ô Giang đình trường nghĩ thuyền đãi 於是項王乃欲東渡烏江. 烏江亭長檥船待 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương toan qua sông Ô Giang để rút về đông. Người đình trưởng Ô Giang cắm thuyền đợi.
Nghĩa của 檥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
sào; cọc。立木。
Chữ gần giống với 檥:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檥
𭩚,
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
艤 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 艤
(Động) Đưa thuyền ghé vào bờ, đậu thuyền.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây tân sơ nghĩ trạo, Phong cảnh tiện giang hồ 西津初艤棹, 風景便江湖 (Giang hành 江行) Bến tây vừa ghé mái chèo, Phong cảnh đã mang vẻ giang hồ.
ghé, như "thuyền ghé bến" (vhn)
nghi, như "nghi ngút" (btcn)
nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (btcn)
Dị thể chữ 艤
舣,
Tự hình:

Pinyin: yi3, ji3;
Việt bính: ngai5
1. [白蟻] bạch nghĩ;
蟻 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蟻
(Danh) Con kiến.(Danh) Bạch nghĩ 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa 今古誰同白蟻窩 (Tạp ngâm 雜吟) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?
(Danh) Bọt, tăm rượu.
◎Như: phù nghĩ 浮蟻 tăm rượu.
(Danh) Họ Nghĩ.
(Tính) Nhỏ, bé, nhỏ mọn.
◎Như: nghĩ mệnh 蟻命 tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).
(Phó) Nhiều, đông.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục 於是寇盜處處蟻合, 郡國多以無備, 不能制服 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thức giám 識鑒) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
顗 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 顗
(Tính) Yên tĩnh.(Tính) Trang trọng, cẩn thận.
Nghĩa của 顗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NGHỈ
yên tĩnh (thời xưa thường dùng làm tên người.)。安静(古时多用于人名)。
Dị thể chữ 顗
𫖮,
Tự hình:

Pinyin: yi3;
Việt bính: ji2;
齮 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 齮
(Động) Cắn, gặm.◎Như: nghĩ hột 齮齕 nhai nghiến.
(Động) Xâm phạm.
◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Nghĩ ngã hải cương 齮我海疆 (Chiết đông trù phòng lục 浙東籌防錄, Tự 序) Xâm phạm hải phận của ta.
(Động) Công kích, hủy báng.
Nghĩa của 齮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt: Ỷ
cắn; gặm。咬。
齮 龁
cắn; gặm
Từ ghép:
齮齕
Dị thể chữ 齮
𬺈,
Tự hình:

Dịch nghĩ sang tiếng Trung hiện đại:
拟 《打算; 想要。》思; 愐; 想 《思考; 开动脑筋; 思索。》
想念 《对景仰的人、离别的人或环境不能忘怀, 希望见到。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ
| nghĩ | 𠉝: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 儗: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𪫢: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𱞦: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𢣂: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𢪀: | suy nghĩ |
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 擬: | suy nghĩ |
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghĩ:
Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai
Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Tìm hình ảnh cho: nghĩ Tìm thêm nội dung cho: nghĩ
