Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sàm đạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sàm đạo:
sàm đạo
Đường tắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: sàm
| sàm | 𠋂: | sàm sỡ |
| sàm | 搀: | sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn) |
| sàm | 攙: | sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn) |
| sàm | 𲁰: | sàm sỡ |
| sàm | 谗: | sàm ngôn; sàm sỡ |
| sàm | 讒: | sàm ngôn; sàm sỡ |
| sàm | 镵: | sàm (mai đào đất đời xưa) |
| sàm | 鑱: | sàm (mai đào đất đời xưa) |
| sàm | 𩝎: | sàm chuỷ (tham ăn) |
| sàm | 馋: | sàm chuỷ (tham ăn) |
| sàm | 饞: | sàm chuỷ (tham ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: sàm đạo Tìm thêm nội dung cho: sàm đạo
