Từ: sàm đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sàm đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sàmđạo

sàm đạo
Đường tắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: sàm

sàm𠋂:sàm sỡ
sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sàm𲁰:sàm sỡ
sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
sàm:sàm (mai đào đất đời xưa)
sàm:sàm (mai đào đất đời xưa)
sàm𩝎:sàm chuỷ (tham ăn)
sàm:sàm chuỷ (tham ăn)
sàm:sàm chuỷ (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
sàm đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sàm đạo Tìm thêm nội dung cho: sàm đạo