Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恶性 trong tiếng Trung hiện đại:
[èxìng] ác tính。能产生严重后果的。
恶性循环。
tuần hoàn ác tính (sự vật biến chuyển liên tục ngày càng xấu).
恶性肿瘤。
u ác tính.
恶性循环。
tuần hoàn ác tính (sự vật biến chuyển liên tục ngày càng xấu).
恶性肿瘤。
u ác tính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 恶性 Tìm thêm nội dung cho: 恶性
