Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恶性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶性 trong tiếng Trung hiện đại:

[èxìng] ác tính。能产生严重后果的。
恶性循环。
tuần hoàn ác tính (sự vật biến chuyển liên tục ngày càng xấu).
恶性肿瘤。
u ác tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
恶性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶性 Tìm thêm nội dung cho: 恶性