Chữ 碌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碌, chiết tự chữ LỘC, LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碌:

碌 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碌

Chiết tự chữ lộc, lục bao gồm chữ 石 录 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碌 cấu thành từ 2 chữ: 石, 录
  • thạch, đán, đạn
  • lục
  • lục [lục]

    U+788C, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, liu4, luo4;
    Việt bính: luk1;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 碌

    (Tính) Đá nhỏ nhiều.

    (Tính)
    Bận rộn, bận bịu.
    ◎Như: mang lục
    bận rộn.
    ◇Tây du kí 西: Giá nhất hướng tại đồ trung bôn lục, vị cập trí tạ , (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi ấy trên đường vội vã bận rộn, chưa đến tạ ơn.Lục lục : (1) Tầm thường.
    § Cũng viết là lục lục: , , .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử đẳng lục lục tiểu nhân, hà túc quải xỉ , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cái lũ tiểu nhân tầm thường ấy, đếm xỉa đến làm gì. (2) Bận rộn, tất bật.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tòng tiền lục lục khước nhân hà, Đáo như kim, hồi đầu thí tưởng chân vô thú! , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Trước đây tất bật bởi vì đâu, Bây giờ quay đầu nghĩ lại thật vô vị! (3) (Trạng thanh) Tiếng xe chạy lọc cọc.
    § Cũng viết là lộc lộc .
    ◇Giả Đảo : Lục lục phục lục lục, Bách niên song chuyển cốc , (Cổ ý ) Lọc cọc lại lọc cọc, Trăm năm lăn đôi trục bánh xe. (4) Hình dung vẻ đẹp của đá ngọc.
    ◇Văn tâm điêu long : Lục lục chi thạch, thì tự hồ ngọc , (Tổng thuật ) Đá vẻ đẹp đẽ, có lúc giống như ngọc.
    lộc, như "lộc (nông cụ cán đất): lộc trục" (gdhn)

    Nghĩa của 碌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liù]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯU
    trục lăn (làm bằng đá để cán ngũ cốc hoặc cán sân đập lúa)。碌碡:农具,用石头做成,圆柱形、用来轧谷物,平场地。也叫石磙。
    [lù]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: LỤC
    1. bình thường; thường; tầm thường。平凡(指人)。
    庸碌。
    tầm thường.
    2. việc nhiều。事物繁杂。
    忙碌。
    bận rộn.
    劳碌。
    bận rộn vất vả.
    Từ ghép:
    碌碌

    Chữ gần giống với 碌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

    lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
    lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
    碌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碌 Tìm thêm nội dung cho: 碌