Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碌, chiết tự chữ LỘC, LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碌:
碌
Pinyin: lu4, liu4, luo4;
Việt bính: luk1;
碌 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 碌
(Tính) Đá nhỏ nhiều.(Tính) Bận rộn, bận bịu.
◎Như: mang lục 忙碌 bận rộn.
◇Tây du kí 西遊記: Giá nhất hướng tại đồ trung bôn lục, vị cập trí tạ 這一向在途中奔碌, 未及致謝 (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi ấy trên đường vội vã bận rộn, chưa đến tạ ơn.Lục lục 碌碌: (1) Tầm thường.
§ Cũng viết là lục lục: 逯逯, 錄錄, 陸陸.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử đẳng lục lục tiểu nhân, hà túc quải xỉ 此等碌碌小人, 何足挂齒 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cái lũ tiểu nhân tầm thường ấy, đếm xỉa đến làm gì. (2) Bận rộn, tất bật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tòng tiền lục lục khước nhân hà, Đáo như kim, hồi đầu thí tưởng chân vô thú! 從前碌碌卻因何, 到如今, 回頭試想真無趣 (Đệ nhị thập nhị hồi) Trước đây tất bật bởi vì đâu, Bây giờ quay đầu nghĩ lại thật vô vị! (3) (Trạng thanh) Tiếng xe chạy lọc cọc.
§ Cũng viết là lộc lộc 轆轆.
◇Giả Đảo 賈島: Lục lục phục lục lục, Bách niên song chuyển cốc 碌碌復碌碌, 百年雙轉轂 (Cổ ý 古意) Lọc cọc lại lọc cọc, Trăm năm lăn đôi trục bánh xe. (4) Hình dung vẻ đẹp của đá ngọc.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Lục lục chi thạch, thì tự hồ ngọc 碌碌之石, 時似乎玉 (Tổng thuật 總術) Đá vẻ đẹp đẽ, có lúc giống như ngọc.
lộc, như "lộc (nông cụ cán đất): lộc trục" (gdhn)
Nghĩa của 碌 trong tiếng Trung hiện đại:
[liù]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
trục lăn (làm bằng đá để cán ngũ cốc hoặc cán sân đập lúa)。碌碡:农具,用石头做成,圆柱形、用来轧谷物,平场地。也叫石磙。
[lù]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: LỤC
1. bình thường; thường; tầm thường。平凡(指人)。
庸碌。
tầm thường.
2. việc nhiều。事物繁杂。
忙碌。
bận rộn.
劳碌。
bận rộn vất vả.
Từ ghép:
碌碌
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
trục lăn (làm bằng đá để cán ngũ cốc hoặc cán sân đập lúa)。碌碡:农具,用石头做成,圆柱形、用来轧谷物,平场地。也叫石磙。
[lù]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: LỤC
1. bình thường; thường; tầm thường。平凡(指人)。
庸碌。
tầm thường.
2. việc nhiều。事物繁杂。
忙碌。
bận rộn.
劳碌。
bận rộn vất vả.
Từ ghép:
碌碌
Chữ gần giống với 碌:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌
| lộc | 碌: | lộc (nông cụ cán đất): lộc trục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |

Tìm hình ảnh cho: 碌 Tìm thêm nội dung cho: 碌
