Từ: thứ thất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thứ thất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thứ • thất

Nghĩa thứ thất trong tiếng Việt:

["- Vợ lẽ (cũ)."]

Dịch thứ thất sang tiếng Trung hiện đại:

次室; 偏房 《妾, 相对于正室。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thứ

thứ刺:thứ sử
thứ𫫒:thử
thứ庶:con thứ
thứ恕:khoan thứ
thứ恐:tha thứ
thứ次:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: thất

thất七:thất (số 7)
thất匹:thất thểu
thất失:thất bát, thất sắc
thất室:ngục thất; gia thất
thất㭍:thất tình, thất thập
thất柒:thất tình, thất thập
thất疋:thất thểu
thất𤴔:thất (bộ gốc)
thất䋎: 
thứ thất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thứ thất Tìm thêm nội dung cho: thứ thất