Từ: cẩu giàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cẩu giàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cẩugiàn

Dịch cẩu giàn sang tiếng Trung hiện đại:

吊塔

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu

cẩu:cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)
cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
cẩu: 
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn

giàn:giàn mướp
giàn𢵧:giàn mỏng; giàn trận
giàn𣑴:giàn mướp
giàn:giàn mướp
giàn𣠰:giàn mướp
giàn: 
cẩu giàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cẩu giàn Tìm thêm nội dung cho: cẩu giàn