Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cẩu giàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cẩu giàn:
Dịch cẩu giàn sang tiếng Trung hiện đại:
吊塔Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu
| cẩu | 枸: | cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn) |
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
| cẩu | 笱: | |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàn | 𢵧: | giàn mỏng; giàn trận |
| giàn | 𣑴: | giàn mướp |
| giàn | 橺: | giàn mướp |
| giàn | 𣠰: | giàn mướp |
| giàn | 滇: |

Tìm hình ảnh cho: cẩu giàn Tìm thêm nội dung cho: cẩu giàn
