Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 裁并 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáibìng] tách nhập; cắt giảm và sáp nhập (cơ cấu)。裁减合并(机构)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |

Tìm hình ảnh cho: 裁并 Tìm thêm nội dung cho: 裁并
