Cao su chống va đập cửa

Từ: 增产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增产 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngchǎn] tăng gia sản xuất; tăng sản lượng。增加生产。
努力增产
nỗ lực tăng gia sản xuất
增产节约
tăng gia sản xuất và tiết kiệm
增产措施
biện pháp tăng gia sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
增产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增产 Tìm thêm nội dung cho: 增产