Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增产 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngchǎn] tăng gia sản xuất; tăng sản lượng。增加生产。
努力增产
nỗ lực tăng gia sản xuất
增产节约
tăng gia sản xuất và tiết kiệm
增产措施
biện pháp tăng gia sản xuất
努力增产
nỗ lực tăng gia sản xuất
增产节约
tăng gia sản xuất và tiết kiệm
增产措施
biện pháp tăng gia sản xuất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 增产 Tìm thêm nội dung cho: 增产
