Từ: 沟通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沟通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沟通 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōutōng] khai thông; khơi thông; nối liền。使两方能通连。
沟通思想
khai thông tư tưởng
沟通两国文化
khai thông sự trao đổi văn hoá giữa hai nước.
沟通南北的长江大桥。
cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
沟通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沟通 Tìm thêm nội dung cho: 沟通