Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掯, chiết tự chữ KHẲNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 掯:

掯 khẳng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掯

Chiết tự chữ khẳng bao gồm chữ 手 肯 hoặc 扌 肯 hoặc 才 肯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掯 cấu thành từ 2 chữ: 手, 肯
  • thủ
  • khải, khẳng, khứng, khừng
  • 2. 掯 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 肯
  • thủ
  • khải, khẳng, khứng, khừng
  • 3. 掯 cấu thành từ 2 chữ: 才, 肯
  • tài
  • khải, khẳng, khứng, khừng
  • khẳng [khẳng]

    U+63AF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ken4;
    Việt bính: kang3;

    khẳng

    Nghĩa Trung Việt của từ 掯

    (Động) Làm khó dễ, bắt chẹt.
    ◇Thủy hử truyện
    : Hựu bị na tài phùng lặc khẳng, chỉ thôi sanh hoạt mang, bất khẳng lai tố , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Nhưng lại bị thợ may làm khó dễ, cứ bảo họ bận quá, không chịu đến cắt cho (cái áo).

    (Động)
    Uy hiếp, bức bách.

    Nghĩa của 掯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kèn]Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHẲNG
    1. đè mạnh; ép。压制;揿。
    2. khấu trừ; gây khó dễ。卡;扣留;留难;刁难。

    Chữ gần giống với 掯:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掯 Tự hình chữ 掯 Tự hình chữ 掯 Tự hình chữ 掯

    掯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掯 Tìm thêm nội dung cho: 掯