Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掯, chiết tự chữ KHẲNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 掯:
掯
Pinyin: ken4;
Việt bính: kang3;
掯 khẳng
Nghĩa Trung Việt của từ 掯
(Động) Làm khó dễ, bắt chẹt.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hựu bị na tài phùng lặc khẳng, chỉ thôi sanh hoạt mang, bất khẳng lai tố 又被那裁縫勒掯, 只推生活忙, 不肯來做 (Đệ nhị thập tứ hồi) Nhưng lại bị thợ may làm khó dễ, cứ bảo họ bận quá, không chịu đến cắt cho (cái áo).
(Động) Uy hiếp, bức bách.
Nghĩa của 掯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: KHẲNG
1. đè mạnh; ép。压制;揿。
2. khấu trừ; gây khó dễ。卡;扣留;留难;刁难。
Số nét: 11
Hán Việt: KHẲNG
1. đè mạnh; ép。压制;揿。
2. khấu trừ; gây khó dễ。卡;扣留;留难;刁难。
Chữ gần giống với 掯:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 掯 Tìm thêm nội dung cho: 掯
